Kasser English

clock

/klɔk/
danh từ
đường chỉ viền ở cạnh bít tất; đồng hồ; giờ

clock (/klɔk/, danh từ) nghĩa là đường chỉ viền ở cạnh bít tất; đồng hồ; giờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đường chỉ viền ở cạnh bít tất; đồng hồ; giờ
    what o' clock is it? – mấy giờ rồi
  • động từ (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua); ghi giờ; (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua)
    to clock in – ghi giờ đến làm

Câu ví dụ với clock

He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
What time is it? – It's six o'clock.
w t taim ˈɪz it siks klɔk
Mấy giờ rồi? – Sáu giờ.
Ben gets up at seven o'clock. He has breakfast in the kitchen.
bˈɛn p æt ˈsevn klɔk hiː hæv ˈbrekfəst in ðiː kˈɪtʃən
Ben dậy lúc bảy giờ. Cậu ăn sáng trong bếp.
At ten o'clock, his friend Nam calls.
æt ten klɔk hiz frend
Lúc mười giờ, bạn cậu là Nam gọi điện.

Cụm từ thường gặp có clock