fair
/feə/
tính từ
phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt; đẹp
fair (/feə/, tính từ) nghĩa là phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt; đẹp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 1 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt; đẹpa fair judge – quan toà công bằng
- danh từ hội chợ, chợ phiên; (xem) day; hội chợ phù hoa
- trạng từ ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; đúng, trúng, tốt; lịch sự, lễ phépto play fair – chơi ngay thẳng, chơi không gian lận
- động từ trở nên đẹp (thời tiết); viết vào bản sạch, viết lại cho sạch; ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)
Câu ví dụ với fair
Fair enough. Shall we vote on it at the end?
feə iˈnʌf ʃæl wiː vout ɔn it æt ðiː end
Hợp lý. Cuối buổi chúng ta biểu quyết nhé?
That's fair. Thanks for dealing with it so promptly. I'll leave a positive comment on your website.
ˈðæts feə ˈθæɳks fɔː ˈdiːliɳ wi it sou prˈɒmptli liːv ei ˈpɔzətiv ˈkɔment ɔn jɔː wˈɛbsaɪt
Vậy hợp lý. Cảm ơn anh đã xử lý nhanh. Tôi sẽ để lại nhận xét tốt trên trang web của các anh.
Admission to the trade fair is free for all staff.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl stɑːf
Vào cửa hội chợ thương mại miễn phí cho toàn thể nhân viên.
Nice. By the way, Marketing is putting up posters and banners at the trade fair next week.
nais bai ðiː wei mˈɑːkɪtɪŋ ˈɪz p ænd æt ðiː treid feə nekst wiːk
Hay. À, phòng Tiếp thị sẽ treo áp phích và băng rôn ở hội chợ thương mại tuần sau.
A long time in jail is not necessarily fair.
ei lɔɳ taim in dʤeil ˈɪz nɔt ˈnesisərili feə
Thời gian dài trong tù không nhất thiết là công bằng.