Kasser English

factory

/ˈfæktəri/
danh từ
nhà máy, xí nghiệp, xưởng; (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn); nhà máy, xưởng

factory (/ˈfæktəri/, danh từ) nghĩa là nhà máy, xí nghiệp, xưởng; (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn); nhà máy, xưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 2 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với factory

Every batch must be inspected before it leaves the factory.
ˈevri bætʃ mʌst - məst biː biˈfɔː it liːf ðiː ˈfæktəri
Mỗi lô hàng phải được kiểm tra trước khi rời nhà máy.
Meanwhile, the factory must inspect every batch before dispatch; any defective units are to be recorded by quality control.
mˈiːnwaɪl ðiː ˈfæktəri mʌst - məst inˈspekt ˈevri bætʃ biˈfɔː disˈpætʃ ˈeni diˈfektiv ɑː tuː biː bai ˈkwɔliti kənˈtroul
Trong khi đó, nhà máy phải kiểm tra mọi lô hàng trước khi xuất; mọi sản phẩm lỗi phải được bộ phận kiểm soát chất lượng ghi nhận.
Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.