Kasser English

face

/feis/
danh từ
mặt; vẻ mặt; thể diện, sĩ diện

face (/feis/, danh từ) nghĩa là mặt; vẻ mặt; thể diện, sĩ diện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mặt; vẻ mặt; thể diện, sĩ diện
    to look somebody in the face – nhìn thẳng vào mặt ai
  • động từ đương đầu, đối phó; đứng trước mặt, ở trước mặt; lật (quân bài)
    to face up to – đương đầu với

Câu ví dụ với face

Good. And procurement must shorten the lead time, or we'll face a shortage every month.
gud ænd prəkjˈɔːmənt mʌst - məst ˈʃɔːtn ðiː led taim ɔː feis ei ˈʃɔːtidʤ ˈevri mʌnθ
Tốt. Và bộ phận thu mua phải rút ngắn thời gian giao hàng, nếu không ta sẽ thiếu hàng mỗi tháng.
Every year, governments face the same question in a different form: how should limited public money be divided between the urgent and the important?
ˈevri jəː feis ðiː seim ˈkwestʃn in ei ˈdifrənt fɔːm hau ʃˈʊd ˈlimitid ˈpʌblik ˈmʌni biː dɪvˈaɪdɪd biˈtwiːn ðiː ˈ ːd nt ænd ðiː imˈpɔːtənt
Mỗi năm, các chính phủ đối mặt cùng một câu hỏi dưới dạng khác: tiền công có hạn nên được chia thế nào giữa việc cấp bách và việc quan trọng?

Cụm từ thường gặp có face