bring (/brɪŋ/, động từ) nghĩa là mang theo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với bring
Good idea. I'll bring my sister. She loves watching films.
gud aiˈdiə briɳ mai ˈsistə ʃiː wˈɒtʃɪŋ
Ý hay. Mình dẫn em gái theo. Nó rất thích xem phim.
It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.
I'll do it. So, Hà, you wanted to bring up a point about the projector?
duː it sou eitʃ juː ˈwɔntid tuː briɳ p ei pɔint əˈbaut ðiː projector
Tôi ghi. Hà, bạn muốn nêu ý về máy chiếu đúng không?
Yes, sign up by Friday. Admission is free, and you can bring one guest.
jes sain p bai ˈfraidi ədˈmiʃn ˈɪz friː ænd juː kæn briɳ wʌn gest
Có, đăng ký trước thứ Sáu. Vào cửa miễn phí, và được dẫn theo một khách.
Regarding your laptop, the IT staff will arrange it in advance, so you don't need to bring your own.
riˈgɑːdiɳ jɔː lˈæptɒp ðiː it stɑːf wil əˈreindʤ it in ədˈvɑːns sou juː dount niːd tuː briɳ jɔː oun
Về máy tính xách tay, nhân viên IT sẽ chuẩn bị trước, nên bạn không cần mang máy riêng.