broken
/ˈbroukən/
tính từ
bị gãy, bị vỡ; vụn; đứt quãng, chập chờn, thất thường
broken (/ˈbroukən/, tính từ) nghĩa là bị gãy, bị vỡ; vụn; đứt quãng, chập chờn, thất thường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với broken
The projector was broken, so we moved to the small conference room.
ðiː projector biː ˈbroukən sou wiː tuː ðiː smɔːl ˈkɔnfərəns rum
Máy chiếu hỏng nên chúng tôi chuyển sang phòng họp nhỏ.