Kasser English

cook

/kʊk/
động từ
nấu ăn

cook (/kʊk/, động từ) nghĩa là nấu ăn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 và A2 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi; (tục ngữ) lắm thầy thối ma
  • động từ nấu, nấu chín; (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...); nhà nấu bếp, nấu ăn
    to cook an election – gian lận trong cuộc bầu cử

Câu ví dụ với cook

He's a cook. He works in a restaurant near here.
ei kuk hiː in ei ˈrestərʤːɳ niə hiə
Anh ấy là đầu bếp. Anh ấy làm ở một nhà hàng gần đây.
Her husband, Nam, is a cook. He works in a restaurant.
həː ˈhʌzbənd ˈɪz ei kuk hiː in ei ˈrestərʤːɳ
Chồng cô, Nam, là đầu bếp. Anh làm ở nhà hàng.