easy (/ˈiːzi/, tính từ) nghĩa là dễ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung; dễ, dễ dàng; dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phụceasy manners – cử chỉ ung dung
- trạng từ (như) easily
- danh từ sự nghỉ ngơi một lát; dễ dàng, đơn giảnto have on easy – nghỉ ngơi một lát
Câu ví dụ với easy
Not only is the slogan short, but it is also easy to remember.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈslougən ʃɔːt bʌt it ˈɪz ˈɔːlsou ˈiːzi tuː riˈmembə
Khẩu hiệu không những ngắn mà còn dễ nhớ.
It is easy for shoppers to borrow money today.
it ˈɪz ˈiːzi fɔː tuː ˈbɔrou ˈmʌni tədˈeɪ
Ngày nay người mua sắm dễ vay tiền.
Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.
Young people are especially easy to influence, since they are more likely to buy on impulse and to follow celebrities.
jʌɳ ˈpiːpl ɑː isˈpeʃəli ˈiːzi tuː ˈinfluəns sins ðei ɑː mɔː ˈlaikli tuː bai ɔn ˈimpʌls ænd tuː ˈfɔlou
Người trẻ đặc biệt dễ bị ảnh hưởng, vì họ dễ mua theo cảm hứng và chạy theo người nổi tiếng hơn.