cat
/kæt/
danh từ
con mèo; (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...); mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu
cat (/kæt/, danh từ) nghĩa là con mèo; (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...); mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ con mèo; (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...); mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu
- động từ (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo; đánh bằng roi chín dài; (thông tục) nôn mửa
Câu ví dụ với cat
Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
It was my cat. She was scared of the storm too! I laughed and we went to bed.
it biː mai kæt ʃiː biː skˈeəd ɔv ðiː stɔːm tuː ai ænd wiː tuː bed
Là con mèo của tôi. Nó cũng sợ bão! Tôi bật cười và chúng tôi đi ngủ.
The cat is under the chair.
ðiː kæt ˈɪz ˈʌndə ðiː tʃeə
Con mèo ở dưới ghế.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.
“Where is my phone?” he says. It's under the bed, next to the cat.
we ˈɪz mai foun hiː ˈʌndə ðiː bed nekst tuː ðiː kæt
“Điện thoại mình đâu?” cậu nói. Nó ở dưới giường, cạnh con mèo.