Kasser English

course

/kɔːs/
danh từ
tiến trình, dòng; quá trình diễn biến; sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course); hướng, chiều hướng; đường đi

course (/kɔːs/, danh từ) nghĩa là tiến trình, dòng; quá trình diễn biến; sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course); hướng, chiều hướng; đường đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiến trình, dòng; quá trình diễn biến; sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course); hướng, chiều hướng; đường đi
    the course of a river – dòng sông
  • động từ săn đuổi (thỏ); cho (ngựa) chạy; chạy

Câu ví dụ với course

Could I try this dress on? – Of course.
kæn ai trai ðis dres ɔn ɔv kɔːs
Tôi mặc thử váy này được không? – Tất nhiên.
Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
Of course. Here you are.
ɔv kɔːs hiə juː ɑː
Dạ được. Đây ạ.
Of course. Could you spell your surname, please?
ɔv kɔːs kæn juː spel jɔː ˈsəːneim pliːz
Dạ được. Anh đánh vần họ giúp tôi.
Of course. Would you like anything from room service tonight?
ɔv kɔːs wˈʊd juː laik ˈeniθiɳ frɔm rum ˈsəːvis təˈnait
Dạ được. Tối nay anh dùng gì từ dịch vụ phòng không?

Cụm từ thường gặp có course