could (/kʊd/, trợ động từ) nghĩa là có thể (lịch sự). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bình, bi đông, ca (đựng nước); vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu
- động từ đóng hộp (thịt, cá, quả...); ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc); (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra
Câu ví dụ với could
Could I try this dress on? – Of course.
kæn ai trai ðis dres ɔn ɔv kɔːs
Tôi mặc thử váy này được không? – Tất nhiên.
Could you give me a discount?
kæn juː giv miː ei ˈdiskaunt
Chị giảm giá cho tôi được không?
Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?
Could we have the bill, please?
kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Cho chúng tôi tính tiền.
Could we have the menu first, please?
kæn wiː hæv ðiː ˈmenjuː fəːst pliːz
Cho chúng tôi xem thực đơn trước được không?