everyday
/ˈevridei/
tính từ
hằng ngày, dùng hằng ngày; thường, thông thường, xảy ra hằng ngày; tầm thường
everyday (/ˈevridei/, tính từ) nghĩa là hằng ngày, dùng hằng ngày; thường, thông thường, xảy ra hằng ngày; tầm thường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với everyday
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.