Kasser English

design

/diˈzain/
danh từ
đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án; ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ; kế hoạch

design (/diˈzain/, danh từ) nghĩa là đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án; ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ; kế hoạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án; ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ; kế hoạch
    the design of a machine – bản đồ án thiết kế một cái máy
  • động từ có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ; chỉ định, để cho, dành cho; làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án
    to design to do (doing) something – dự định làm việc gì

Câu ví dụ với design

Agreed. From now on, compliance training is mandatory for the whole design team.
frɔm nau ɔn ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ ˈɪz ˈmændətəri fɔː ðiː houl diˈzain tiːm
Đồng ý. Từ giờ, đào tạo tuân thủ là bắt buộc với cả nhóm thiết kế.