Kasser English

better

/ˈbetə/
tính từ
tốt hơn, khỏe hơn

better (/ˈbetə/, tính từ) nghĩa là tốt hơn, khỏe hơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cấp so sánh của good; hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn; khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
    you can't find a better man – anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
  • trạng từ cấp so sánh của well; hơn, tốt hơn, hay hơn; muộn còn hơn không
    to think better of somebody – đánh giá ai cao hơn, có quan niệm tốt hơn về ai
  • động từ làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện; vượt, hơn; đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
    to better the living conditions of the people – cải thiện đời sống của nhân dân
  • danh từ người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng); thế lợi hơn; dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà thờ)
    to respect one's betters – kính trọng những người hơn mình

Câu ví dụ với better

“I'll be better soon. This trip is going to be exciting!”
biː ˈbetə suːn ðis trip ˈɪz ˈgouiɳ tuː biː ikˈsaitiɳ
“Anh sẽ sớm khỏe thôi. Chuyến đi này sẽ rất thú vị!”
‘Yours sincerely’ is better because you know the recipient's name.
jɔːz sinˈsiəli ˈɪz ˈbetə biˈkɔz juː nou ðiː neim
‘Yours sincerely’ hay hơn vì em biết tên người nhận.
If you order in bulk, we can offer a better price.
if juː ˈɔːdə in bʌlk wiː kæn ˈɔfə ei ˈbetə prais
Nếu anh đặt số lượng lớn, chúng tôi có thể đưa giá tốt hơn.
Firstly, a degree helps you find a better job.
ˈfəːstli ei diˈgriː juː faind ei ˈbetə dʤɔb
Thứ nhất, bằng đại học giúp bạn tìm việc tốt hơn.
I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.