Kasser English

between

/biˈtwiːn/
giới từ
giữa, ở giữa; trong khoảng; nửa... nửa; vừa... vừa

between (/biˈtwiːn/, giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa; trong khoảng; nửa... nửa; vừa... vừa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • giới từ giữa, ở giữa; trong khoảng; nửa... nửa; vừa... vừa
    between Hanoi and Pekin – giữa Hà nội và Bắc kinh
  • trạng từ ở giữa; ở cách xa nhau, thưa thớt; giữa
    to stand between – đứng giữa; xen vào, can thiệp vào (để điều đình, hoà giải...)

Câu ví dụ với between

The courier will deliver between 9 a.m. and 12 p.m.
ðiː ˈkuriə wil diˈlivə biˈtwiːn ˈæm ænd ˈpiˈɛm
Nhân viên giao hàng sẽ giao từ 9 giờ đến 12 giờ.
Carbon dioxide levels increased between 2000 and 2020.
ˈkɑːbən daiˈɔksaid biˈtwiːn ænd
Nồng độ CO2 tăng từ năm 2000 đến 2020.
I think so. Children can't tell the difference between information and advertising, so some censorship is reasonable.
ai θiɳk sou tʃaild tel ðiː ˈdifrəns biˈtwiːn ænd ˈædvətˌaɪzɪŋ sou sʌm ˈsensəʃip ˈɪz ˈriːznəbl
Tôi nghĩ vậy. Trẻ em không phân biệt được thông tin và quảng cáo, nên kiểm duyệt phần nào là hợp lý.
The number of tourists exploring Southeast Asia, for example, more than doubled between 2005 and 2019.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ɛksplˈɔːrɪŋ sˈaʊθiːst ˈeɪʒə fɔː igˈzɑːmpl mɔː ðæn biˈtwiːn ænd
Chẳng hạn, số khách du lịch khám phá Đông Nam Á tăng hơn gấp đôi từ 2005 đến 2019.
In factories that adopted autonomous machinery between 2015 and 2020, the number of repetitive manual jobs fell by roughly 30 per cent.
in ðæt ədˈɒptɪd ɔːˈtɔnəməs məˈʃiːnəri biˈtwiːn ænd ðiː ˈnʌmbə ɔv riˈpətitiv ˈmænjuəl fel bai ˈrʌfli pəː sent
Tại các nhà máy áp dụng máy móc tự hành từ 2015 đến 2020, số việc làm chân tay lặp đi lặp lại giảm khoảng 30%.