Kasser English

beach

/biːtʃ/
danh từ
bãi biển

beach (/biːtʃ/, danh từ) nghĩa là bãi biển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sỏi cát (ở bãi biển); bãi biển
  • động từ cho (tàu thuyền) lên cạn

Câu ví dụ với beach

I'm going to the beach this weekend.
ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðis wiːkˈɛnd
Cuối tuần này tôi đi biển.
Oh no, we're going to the beach! What's the temperature?
ou nou ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðiː ˈtempritʃə
Ôi không, tụi mình đi biển mà! Nhiệt độ bao nhiêu?
They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.