Kasser English

following

/ˈfɔlouiɳ/
tính từ
tiếp theo, theo sau, sau đây

following (/ˈfɔlouiɳ/, tính từ) nghĩa là tiếp theo, theo sau, sau đây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tiếp theo, theo sau, sau đây
    on the following day – hôm sau
  • danh từ sự theo, sự noi theo; số người theo, số người ủng hộ; (the following) những người sau đây, những thứ sau đây
    to have numerous following – có nhiều người theo