Kasser English

food

/fuːd/
danh từ
đồ ăn, thức ăn, món ăn; (định ngữ) dinh dưỡng; làm cho suy nghĩ

food (/fuːd/, danh từ) nghĩa là đồ ăn, thức ăn, món ăn; (định ngữ) dinh dưỡng; làm cho suy nghĩ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với food

Lan orders soup and a glass of water. She doesn't like spicy food.
ˈlæn suːp ænd ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə ʃiː laik ˈspaisi fuːd
Lan gọi súp và một ly nước. Cô không thích đồ cay.
The food is delicious, and everyone is happy.
ðiː fuːd ˈɪz diˈliʃəs ænd ˈevribɔdi ˈɪz ˈhæpi
Đồ ăn ngon và mọi người đều vui.
They go to the supermarket and buy food for the week.
ðei gou tuː ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ænd bai fuːd fɔː ðiː wiːk
Họ đi siêu thị và mua đồ ăn cho cả tuần.
If children consume too much junk food, they may become obese.
if tʃaild kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd ðei mei biˈkʌm ouˈbiːs
Nếu trẻ ăn quá nhiều đồ ăn vặt, chúng có thể bị béo phì.
I try to eat a balanced diet, but I consume too much junk food when I'm under stress.
ai trai tuː iːt ei bˈælənst ˈdaiət bʌt ai kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd wen ˈʌndə stres
Tôi cố ăn cân bằng, nhưng khi căng thẳng tôi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.

Cụm từ thường gặp có food