fast (/fɑːst/, tính từ) nghĩa là nhanh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ chắc chắn; thân, thân thiết, keo sơn; bền, không phaia stake fast in the ground – cọc đóng chắc xuống đất
- trạng từ chắc chắn, bền vững, chặt chẽ; nhanh; trác táng, phóng đãngto stand fast – đứng vững
- danh từ sự ăn chay; mùa ăn chay; ngày ăn chay; sự nhịn đóito break one's fast – ăn điểm tâm, ăn sáng
- động từ ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...); nhịn ăn
Câu ví dụ với fast
Mostly home-cooked meals with fresh ingredients from the local market. I try to avoid processed food and fast food.
ˈmoustli wi freʃ frɔm ðiː ˈloukəl ˈmɑːkit ai trai tuː əˈvɔid fuːd ænd fɑːst fuːd
Chủ yếu là đồ nấu ở nhà với nguyên liệu tươi từ chợ địa phương. Tôi cố tránh đồ chế biến sẵn và đồ ăn nhanh.
A tram is not as fast as a car, but it is much cheaper.
ei træm ˈɪz nɔt æz fɑːst æz ei kɑː bʌt it ˈɪz mʌtʃ
Tàu điện không nhanh bằng ô tô, nhưng rẻ hơn nhiều.