Kasser English

farmer

/ˈfɑːmə/
danh từ
người tá điền; người nông dân; người chủ trại

farmer (/ˈfɑːmə/, danh từ) nghĩa là người tá điền; người nông dân; người chủ trại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.