Kasser English

another

/əˈnʌðə/
từ hạn định
khác, thêm một

another (/əˈnʌðə/, từ hạn định) nghĩa là khác, thêm một. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • đại từ người khác, cái khác; người kia, cái kia; người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như; lẫn nhau
    I don't like this book, give me another – tôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
  • tính từ khác; nữa, thêm... nữa; giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là
    another time – lần khác

Câu ví dụ với another

I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.
Education is another factor, because most universities and private schools are located in urban areas.
ˈɪz əˈnʌðə ˈfæktə biˈkɔz moust ænd private skˈuːlz ɑː in ːˈbein
Giáo dục là yếu tố khác, vì hầu hết đại học và trường tư nằm ở khu đô thị.
In one study, almost half of the people released from prison committed another offence within three years.
in wʌn ˈstʌdi ˈɔːlmoust hɑːf ɔv ðiː ˈpiːpl frɔm prison kəmˈɪtɪd əˈnʌðə əˈfens wiˈ in θriː
Trong một nghiên cứu, gần một nửa số người ra tù phạm tội khác trong vòng ba năm.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
Do you think humans will ever inhabit another planet?
duː juː θiɳk wil ˈevə inˈhæbit əˈnʌðə ˈplænit
Bạn có nghĩ con người sẽ có ngày sinh sống trên hành tinh khác không?