Kasser English

door

/dɔː/
danh từ
cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...); cửa ngõ, con đường; cách vài nhà, cách vài buồng

door (/dɔː/, danh từ) nghĩa là cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...); cửa ngõ, con đường; cách vài nhà, cách vài buồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với door

There is a dog. The dog is behind the door.
ðeə ˈɪz ei dɔg ðiː dɔg ˈɪz biˈhaind ðiː dɔː
Có một con chó. Con chó ở sau cửa.

Cụm từ thường gặp có door