around (/əˈraund/, trạng từ) nghĩa là xung quanh; vòng quanh; đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ xung quanh; vòng quanh; đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơithe tree measures two meters around – thân cây đo vòng quanh được hai mét
- giới từ xung quanh, vòng quanh; đó đây, khắp; khoảng chừng, gầnto walk around the house – đi vòng quanh nhà
Câu ví dụ với around
My grandmother. She taught me to respect senior citizens and to care for the people around me.
mai ˈgræn ʃiː tiːtʃ miː tuː risˈpekt ˈsiːnjə ænd tuː keə fɔː ðiː ˈpiːpl əˈraund miː
Bà tôi. Bà dạy tôi tôn trọng người cao tuổi và chăm sóc những người xung quanh.
Do you think globalisation is making cultures around the world more similar?
duː juː θiɳk ˈɪz ˈmeikiɳ əˈraund ðiː wəːld mɔː ˈsimilə
Bạn có nghĩ toàn cầu hoá đang làm các nền văn hoá trên thế giới trở nên giống nhau hơn không?