Kasser English

arrive

/əˈraɪv/
động từ
đến nơi

arrive (/əˈraɪv/, động từ) nghĩa là đến nơi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với arrive

Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.
The container will be held at customs until the documents arrive.
ðiː kənˈteinə wil biː hould æt kˈʌstəmz nˈtil ðiː əˈraiv
Công-ten-nơ sẽ bị giữ ở hải quan cho đến khi giấy tờ đến.
Arrive early so that you can collect your handout.
əˈraiv ˈəːli sou ðæt juː kæn kəˈlekt jɔː ˈhændaut
Hãy đến sớm để bạn có thể nhận tài liệu phát tay.
Where bureaucracy and corruption are widespread, taxpayers tend to resist all public spending, whether on rockets or on schools, because they doubt the money will arrive.
we bjuəˈrɔkrəsi ænd kəˈrʌpʃn ɑː ˈwaidspred tend tuː riˈzist ɔːl ˈpʌblik ˈwe ɔn ɔː ɔn skˈuːlz biˈkɔz ðei daut ðiː ˈmʌni wil əˈraiv
Nơi quan liêu và tham nhũng tràn lan, người đóng thuế có xu hướng phản đối mọi chi tiêu công, dù cho tên lửa hay trường học, vì họ nghi ngờ tiền sẽ không tới nơi.