Kasser English

art

/ɑːt/
danh từ
tài khéo léo, kỹ xảo; nghệ thuật; mỹ thuật; mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo

art (/ɑːt/, danh từ) nghĩa là tài khéo léo, kỹ xảo; nghệ thuật; mỹ thuật; mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tài khéo léo, kỹ xảo; nghệ thuật; mỹ thuật; mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
    a work of art – một tác phẩm nghệ thuật
  • mỹ thuật; nghệ thuật; kỷ xảo

Câu ví dụ với art

Some people say subsidised art is elitist – only the wealthy go to the opera. Is that fair?
sʌm ˈpiːpl sei ɑːt ˈɪz ɪlˈiːtɪst ˈounli ðiː ˈwelθi gou tuː ðiː ˈɔpərə ˈɪz ðæt feə
Một số người nói nghệ thuật được trợ giá mang tính tinh hoa – chỉ người giàu đi xem opera. Vậy có công bằng không?
Because it has intrinsic value. A culture that treats art as a luxury loses the ability to question itself, and that is dangerous for any country.
biˈkɔz it hæv inˈtrinsik ˈvæljuː ei ˈkʌltʃə ðæt ɑːt æz ei ˈlʌkʃəri ðiː əˈbiliti tuː ˈkwestʃn itˈself ænd ðæt ˈɪz ˈdeindʤrəs fɔː ˈeni ˈkʌntri
Vì nó có giá trị nội tại. Một nền văn hoá coi nghệ thuật là xa xỉ sẽ mất khả năng tự chất vấn, và điều đó nguy hiểm cho bất kỳ quốc gia nào.

Cụm từ thường gặp có art