above (/əˈbʌv/, tính từ) nghĩa là ở trên, kể trên, nói trên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ở trên, kể trên, nói trênthe above facts – những sự việc kể trên
- trạng từ trên đầu, trên đỉnh đầu; ở trên; trên thiên đườngclouds are drifting above – mây đang bay trên đỉnh đầu
- giới từ ở trên; quá, vượt, cao hơn; trên, hơnthe plane was above the clouds – máy bay ở trên mây
- danh từ the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên; ở trên, cao hơn