Kasser English

about

/əˈbaut/
trạng từ
xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác; đằng sau; khoảng chừng, gần

about (/əˈbaut/, trạng từ) nghĩa là xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác; đằng sau; khoảng chừng, gần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác; đằng sau; khoảng chừng, gần
    he is somewhere about – anh ta ở quanh quẩn đâu đó
  • giới từ về; quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác; xung quanh
    to know much about Vietnam – biết nhiều về Việt Nam
  • động từ lái (thuyền...) theo hướng khác; độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với; a.five per cent chừng trăm phần trăm

Câu ví dụ với about

Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.
How far is the airport? – It's about 30 kilometres.
hau fɑː ˈɪz ðiː ˈeəpɔːt əˈbaut
Sân bay cách đây bao xa? – Khoảng 30 km.
About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
How about watching a film tonight?
hau əˈbaut wˈɒtʃɪŋ ei film təˈnait
Tối nay xem phim thì sao?
How about Sunday, then?
hau əˈbaut ˈsʌndi ðen
Vậy Chủ nhật thì sao?