Kasser English

a

/ei, ə/
danh từ
(thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt; (âm nhạc) la; người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất

a (/ei, ə/, danh từ) nghĩa là (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt; (âm nhạc) la; người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt; (âm nhạc) la; người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
    his health is a – sức khoẻ anh ta vào loại a
  • mạo từ một; một (như kiểu); một (nào đó); cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa
    a very cold day – một ngày rất lạnh
  • giới từ mỗi, mỗi một
    twice a week – mỗi tuần hai lần

Câu ví dụ với a

We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.
No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.