Kasser English

borrow

/ˈbɔrou/
động từ
vay, mượn; theo, mượn

borrow (/ˈbɔrou/, động từ) nghĩa là vay, mượn; theo, mượn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với borrow

It is easy for shoppers to borrow money today.
it ˈɪz ˈiːzi fɔː tuː ˈbɔrou ˈmʌni tədˈeɪ
Ngày nay người mua sắm dễ vay tiền.
Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.