both (/bouθ/, trạng từ) nghĩa là cả... lẫn; vừa... vừa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ cả... lẫn; vừa... vừaboth you and I – cả anh lẫn tôi
- tính từ cả haiwith both hands – bằng cả hai tay
Câu ví dụ với both
Great. I'll sign up for both events today.
greit sain p fɔː bouθ tədˈeɪ
Tuyệt. Hôm nay mình đăng ký cả hai sự kiện.
The contract must be signed by both parties.
ðiː ˈkɔntrækt mʌst - məst biː sˈaɪnd bai bouθ
Hợp đồng phải được cả hai bên ký.
Absolutely. Once it's signed by both parties, it's legally binding.
ˈæbsəluːtli wʌns sˈaɪnd bai bouθ lˈiːɡəli ˈbaindiɳ
Chắc chắn. Khi cả hai bên ký, nó có giá trị ràng buộc pháp lý.
The appraisal considers both productivity and teamwork.
ðiː əˈpreiz bouθ productivity ænd tˈiːmwɜːk
Buổi đánh giá xem xét cả năng suất lẫn tinh thần đồng đội.
By the end of the year. After that, we'll restructure both companies.
bai ðiː end ɔv ðiː jəː ˈɑːftə ðæt rɪstrˈʌktʃə bouθ
Cuối năm nay. Sau đó, ta sẽ tái cơ cấu cả hai công ty.