Kasser English

dog

/dɔg/
danh từ
chó; chó săn; chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)

dog (/dɔg/, danh từ) nghĩa là chó; chó săn; chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chó; chó săn; chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)
  • động từ theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai); (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm
    to dog someone's footsteps – bám sát ai

Câu ví dụ với dog

There is a dog. The dog is behind the door.
ðeə ˈɪz ei dɔg ðiː dɔg ˈɪz biˈhaind ðiː dɔː
Có một con chó. Con chó ở sau cửa.
We have a small dog. Its name is Bo.
wiː hæv ei smɔːl dɔg its neim ˈɪz bou
Chúng tôi có một con chó nhỏ. Tên nó là Bo.