Kasser English

full

/ful/
tính từ
đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa; chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...); no, no nê

full (/ful/, tính từ) nghĩa là đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa; chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...); no, no nê. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa; chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...); no, no nê
    to be full to the brim (to overflowing) – đầy tràn, đầy ắp
  • trạng từ (thơ ca) rất; hoàn toàn; đúng, trúng
    full many a time – rất nhiều lần
  • danh từ toàn bộ; điểm cao nhất
    in full – đầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt
  • động từ chuội và hồ (vải); toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn

Câu ví dụ với full

At midnight the sky was full of colour. “Happy New Year!” they shouted together.
æt ˈmidnait ðiː skai biː ful ɔv ˈkʌlə ˈhæpi njuː jəː ðei təˈgeðə
Nửa đêm bầu trời rực rỡ sắc màu. “Chúc mừng năm mới!” họ cùng hét lên.
She is experienced in marketing and interested in the full-time opening.
ʃiː ˈɪz iksˈpiəriənst in mˈɑːkɪtɪŋ ænd ˈintristid in ðiː ˈfʊlˌtaɪm ˈoupniɳ
Cô ấy có kinh nghiệm tiếp thị và quan tâm đến vị trí toàn thời gian.
Full-time employees are eligible for 12 days' paid annual leave.
ˈfʊlˌtaɪm ɑː iˈliminəbl fɔː pei ˈænjuəl liːv
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng 12 ngày phép năm có lương.
We paid in full, so there is no balance left.
wiː pei in ful sou ðeə ˈɪz nou ˈbæləns left
Chúng tôi đã trả hết, nên không còn số dư.
Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.

Cụm từ thường gặp có full