Kasser English

come

/kʌm/
động từ
đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại; sắp đến, sắp tới; xảy ra, xảy đến

come (/kʌm/, động từ) nghĩa là đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại; sắp đến, sắp tới; xảy ra, xảy đến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với come

I promise I'll come to your concert.
ai promise kʌm tuː jɔː kənˈsəːt
Mình hứa sẽ đến buổi hòa nhạc của bạn.
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
It's on Saturday! Come to my house.
ɔn ˈsætədi kʌm tuː mai haus
Thứ Bảy này! Đến nhà mình nhé.
No, I'm just watching TV. Come to my house.
nou dʤʌst wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi kʌm tuː mai haus
Không, mình đang xem ti vi thôi. Qua nhà mình đi.
Please come to the reception on the second floor, where Ms Hà from Human Resources will introduce you to your new co-workers.
pliːz kʌm tuː ðiː riˈsepʃn ɔn ðiː ˈsekənd floor we ˌɛmˈɛs eitʃ frɔm ˈhjuːmən wil juː tuː jɔː njuː
Vui lòng đến quầy lễ tân ở tầng hai, cô Hà phòng Nhân sự sẽ giới thiệu bạn với các đồng nghiệp mới.