eighteen (/ˈeiˈtiː/, tính từ) nghĩa là mười tám. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mười támto be eighteen – mười tám tuổi
- danh từ số mười tám; mưới tám (18)
Câu ví dụ với eighteen
Mai is eighteen and Hoa is ten.
ˈɪz ˈeiˈtiː ænd ˈɪz ten
Mai mười tám còn Hoa mười tuổi.
Although revenue increased, expenses exceeded the budget by eighteen percent, mainly due to higher raw material costs.
ɔːlˈðou ˈrevinjuː ðiː ˈbʌdʤit bai ˈeiˈtiː pəsˈɛnt ˈmeinli djuː tuː hˈaɪə rɔː məˈtiəriəl
Dù doanh thu tăng, chi phí đã vượt ngân sách mười tám phần trăm, chủ yếu do giá nguyên liệu thô cao hơn.