Kasser English

discuss

/disˈkʌs/
động từ
thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai); ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu); thảo luận

discuss (/disˈkʌs/, động từ) nghĩa là thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai); ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu); thảo luận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với discuss

Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.