Kasser English

fifty

/ˈfifti/
tính từ
năm mươi; bao nhiêu là, vô số

fifty (/ˈfifti/, tính từ) nghĩa là năm mươi; bao nhiêu là, vô số. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ năm mươi; bao nhiêu là, vô số
    fifty persons – năm mươi người
  • danh từ số năm mươi; nhóm năm mươi (người, vật...); năm mươi (50)

Câu ví dụ với fifty

How much are these shoes? – They're fifty dollars.
hau mʌtʃ ɑː ðis ˈfifti
Đôi giày này bao nhiêu? – Năm mươi đô.
Speaking at a press conference attended by more than fifty journalists, CEO Nguyen Thi Ha said that workplace safety was now the company's top objective.
ˈspiːkiɳ æt ei pres ˈkɔnfərəns ətˈɛndɪd bai mɔː ðæn ˈfifti ˈsiˌiˈoʊ hɑː sei ðæt wˈɜːkpleɪs ˈseifti biː nau ðiː tɔp ɔbˈdʤektiv
Phát biểu tại họp báo có hơn năm mươi nhà báo tham dự, CEO Nguyễn Thị Hà nói an toàn lao động giờ là mục tiêu hàng đầu của công ty.
Fifty years ago, international travel was a luxury for a small number of wealthy people.
ˈfifti əˈgou ˈtræveil biː ei ˈlʌkʃəri fɔː ei smɔːl ˈnʌmbə ɔv ˈwelθi ˈpiːpl
Năm mươi năm trước, du lịch quốc tế là thứ xa xỉ dành cho số ít người giàu.