form
/fɔːm/
danh từ
hình, hình thể, hình dạng, hình dáng; (triết học) hình thức, hình thái; hình thức (bài văn...), dạng
form (/fɔːm/, danh từ) nghĩa là hình, hình thể, hình dạng, hình dáng; (triết học) hình thức, hình thái; hình thức (bài văn...), dạng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hình, hình thể, hình dạng, hình dáng; (triết học) hình thức, hình thái; hình thức (bài văn...), dạngform and content – hình thức và nội dung
- động từ làm thành, tạo thành, nặn thành; huấn luyện, rèn luyện, đào tạo; tổ chức, thiết lập, thành lậpto form the mind – rèn luyện trí óc
Câu ví dụ với form
All applicants must send an application form and a CV.
ɔːl mʌst - məst send æn fɔːm ænd ei ˌsiˈvi
Tất cả người nộp đơn phải gửi đơn ứng tuyển và CV.
Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Great. Do I need to fill in a form?
greit duː ai niːd tuː fil in ei fɔːm
Tuyệt. Tôi có cần điền đơn không?
Yes, the leave form must be handed in to HR by Friday. It's a company rule.
jes ðiː liːv fɔːm mʌst - məst biː hˈændɪd in tuː bai ˈfraidi ei ˈkʌmpəni ruːl
Có, đơn nghỉ phép phải nộp cho nhân sự trước thứ Sáu. Đó là quy định công ty.
Every year, governments face the same question in a different form: how should limited public money be divided between the urgent and the important?
ˈevri jəː feis ðiː seim ˈkwestʃn in ei ˈdifrənt fɔːm hau ʃˈʊd ˈlimitid ˈpʌblik ˈmʌni biː dɪvˈaɪdɪd biˈtwiːn ðiː ˈ ːd nt ænd ðiː imˈpɔːtənt
Mỗi năm, các chính phủ đối mặt cùng một câu hỏi dưới dạng khác: tiền công có hạn nên được chia thế nào giữa việc cấp bách và việc quan trọng?