forty (/ˈfɔːti/, tính từ) nghĩa là bốn mươi; (xem) wink. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bốn mươi; (xem) winka man of forty – một người bốn mươi tuổi
- danh từ số bốn mươi; bốn mươi (40)
Câu ví dụ với forty
How long does it take by taxi? – It takes forty minutes.
hau lɔɳ ˈdəz it teik bai ˈtæksi it ˈfɔːti
Đi taxi mất bao lâu? – Bốn mươi phút.
They're forty dollars.
ˈfɔːti
Bốn mươi đô.
Our departure has been delayed by forty minutes.
ˈauə diˈpɑːtʃə hæv biː dɪlˈeɪd bai ˈfɔːti
Giờ khởi hành của chúng tôi bị lùi bốn mươi phút.
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.