Kasser English

four

/fɔː/
tính từ
bốn

four (/fɔː/, tính từ) nghĩa là bốn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ bốn
    four directions – bốn phương
  • danh từ số bốn; bộ bốn (người, vật...); thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo
    fours – những cuộc thi thuyền bốn mái chèo

Câu ví dụ với four

There are four people in my family.
ðeə ɑː fɔː ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có bốn người.
Congratulations! You're eligible for 12 paid days a year, and you've only used four, so that's fine.
iˈliminəbl fɔː pei ei jəː ænd ˈounli juːzd fɔː sou ˈðæts fain
Chúc mừng! Bạn đủ điều kiện hưởng 12 ngày có lương một năm mà mới dùng bốn, nên ổn.
Yes, the main hall holds four hundred. The workshops will be in smaller rooms.
jes ðiː mein hɔːl fɔː ˈhʌndrəd ðiː wil biː in
Đủ, hội trường chính chứa bốn trăm. Các hội thảo thực hành ở phòng nhỏ hơn.
And remember the press conference at four. Our spokesperson needs a briefing, a podium and a microphone.
ænd riˈmembə ðiː pres ˈkɔnfərəns æt fɔː ˈauə spˈəʊkspəsən ˈniːdz ei ˈbriːfiɳ ei ˈpoudiəm ænd ei ˈmaikrəfoun
Và nhớ họp báo lúc bốn giờ. Người phát ngôn cần một buổi tóm tắt thông tin, bục phát biểu và micrô.