card (/kɑːd/, danh từ) nghĩa là thẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ các, thiếp, thẻ; quân bài, bài ((cũng) playing card); (số nhiều) sự chơi bàicalling card – danh thiếp
- động từ chải (len...); thẻ, phiếu, bìa; (máy tính) tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; (lý thuyết trò chơi) quân bài
Câu ví dụ với card
Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Perfect, it fits. I'll take it. Can I pay by card?
ˈpəːfikt it teik it kæn ai pei bai kɑːd
Tuyệt, vừa rồi. Tôi lấy nó. Trả bằng thẻ được không?
You must remember your student card.
juː mʌst - məst riˈmembə jɔː ˈstjuːdənt kɑːd
Bạn phải nhớ mang thẻ sinh viên.
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.