Kasser English

bat

/bæt/
danh từ
(thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt); vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman); (từ lóng) cú đánh bất ngờ

bat (/bæt/, danh từ) nghĩa là (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt); vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman); (từ lóng) cú đánh bất ngờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt); vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman); (từ lóng) cú đánh bất ngờ
  • động từ (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê); đánh; nháy (mắt)
    to bat one's eyes – nháy mắt