cap
/kæp/
danh từ
mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...); nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...); mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
cap (/kæp/, danh từ) nghĩa là mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...); nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...); mỏm, chỏm, chóp, đỉnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...); nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...); mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
- động từ đội mũ cho (ai); đậy nắp, bịt nắp (cái gì); vượt, làm tốt hơn, làm hay hơnto cap an anecdote – kể một câu chuyện hay hơn
Câu ví dụ với cap
Were governments to cap prices, companies might stop investing in rare diseases altogether, which would leave patients with no treatment at all.
biː tuː kæp mait stɔp in reə wit wˈʊd liːv wi nou ˈtriːtmənt æt ɔːl
Nếu chính phủ áp mức trần giá, các công ty có thể ngừng đầu tư hoàn toàn vào bệnh hiếm, khiến bệnh nhân không còn liệu pháp nào.