front
/frʌnt/
tính từ
đằng trước, về phía trước, ở phía trước; (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
front (/frʌnt/, tính từ) nghĩa là đằng trước, về phía trước, ở phía trước; (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đằng trước, về phía trước, ở phía trước; (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
- danh từ (thơ ca) cái trán; cái mặt; đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng))front – mặt đối mặt
- trạng từ về phía trước, thẳngeyes front! – (quân sự) nhìn đằng trước, thẳng!
- động từ xây mặt trước (bằng đá...); quay mặt về phía; đối diện với; đương đầu, chống cựa house fronted with stone – nhà mặt trước xây bằng đá
Câu ví dụ với front
It's in front of the supermarket, on the left.
in frʌnt ɔv ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ɔn ðiː left
Trước siêu thị, bên trái.
She saw an old man in front of a bank.
ʃiː sɔː æn ould mæn in frʌnt ɔv ei bæɳk
Cô thấy một ông cụ trước ngân hàng.
Children who sit in front of a screen for hours consume more junk food and exercise less regularly.
tʃaild huː sit in frʌnt ɔv ei skriːn fɔː kənˈsjuːm mɔː dʤʌɳk fuːd ænd ˈeksəsaiz les ˈregjuləri
Trẻ ngồi trước màn hình hàng giờ ăn nhiều đồ ăn vặt hơn và tập thể dục kém đều đặn hơn.