Kasser English

apron

/ˈeiprən/
danh từ
cái tạp dề; tấm da phủ chân (ở những xe không mui); (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)

apron (/ˈeiprən/, danh từ) nghĩa là cái tạp dề; tấm da phủ chân (ở những xe không mui); (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.