Kasser English

fly

/fly/
danh từ
con ruồi; ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá); (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

fly (/fly/, danh từ) nghĩa là con ruồi; ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá); (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ con ruồi; ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá); (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh
  • động từ bay; đi máy bay, đáp máy bay; bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
    to fly home – đáp máy bay về nhà
  • tính từ (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác

Câu ví dụ với fly

Sounds exciting! Are you going to fly?
ikˈsaitiɳ ɑː juː ˈgouiɳ tuː fly
Nghe thích thế! Bạn đi máy bay à?