Kasser English

boy

/bɔi/
danh từ
con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra); học trò trai, học sinh nam; người đầy tớ trai

boy (/bɔi/, danh từ) nghĩa là con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra); học trò trai, học sinh nam; người đầy tớ trai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với boy

And who's the boy next to her? He looks like her.
ænd ðiː bɔi nekst tuː həː hiː laik həː
Còn cậu con trai cạnh bạn ấy? Trông giống bạn ấy.
There is a boy in the room.
ðeə ˈɪz ei bɔi in ðiː rum
Trong phòng có một cậu bé.