bottom (/ˈbɔtəm/, danh từ) nghĩa là phần dưới cùng; đáy; (hàng hải) bụng tàu; tàu; mặt (ghế). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ phần dưới cùng; đáy; (hàng hải) bụng tàu; tàu; mặt (ghế)at the bottom of the street – ở cuối phố
- tính từ cuối, cuối cùng, thấp nhất; căn bản; dốc túi đánh cượcbottom price – giá thấp nhất
- động từ làm đáy (thùng, xoong...); đóng mặt (ghế); mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề)
Câu ví dụ với bottom
That's a good start, but our bottom line is a twelve percent discount.
ˈðæts ei gud stɑːt bʌt ˈauə ˈbɔtəm lain ˈɪz ei twelv pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Khởi đầu tốt, nhưng mức tối thiểu của chúng tôi là giảm mười hai phần trăm.