Kasser English

dark

/dɑːk/
tính từ
tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám; ngăm ngăm đen, đen huyền; thẫm sẫm (màu)

dark (/dɑːk/, tính từ) nghĩa là tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám; ngăm ngăm đen, đen huyền; thẫm sẫm (màu). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám; ngăm ngăm đen, đen huyền; thẫm sẫm (màu)
    it is gretting dark – trời bắt đầu tối
  • danh từ bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối; (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ); sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì
    at dark – lúc đêm tối, lúc tối trời

Câu ví dụ với dark

Suddenly, the lights went out. The house was dark.
sˈʌdənli ðiː ˈlaits aut ðiː haus biː dɑːk
Đột nhiên đèn tắt. Cả nhà tối om.