Kasser English

great

/greit/
tính từ
lớn, to lớn, vĩ đại; hết sức, rất; cao quý, ca cả, cao thượng

great (/greit/, tính từ) nghĩa là lớn, to lớn, vĩ đại; hết sức, rất; cao quý, ca cả, cao thượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ lớn, to lớn, vĩ đại; hết sức, rất; cao quý, ca cả, cao thượng
    a wind – cơn gió lớn
  • danh từ (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại; số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt)

Câu ví dụ với great

Great! Have you ever had a meeting in English?
greit hæv juː ˈevə hæv ei ˈmiːtiɳ in ˈiɳgliʃ
Tuyệt! Bạn đã từng họp bằng tiếng Anh chưa?
Great. I promise I'll buy the tickets today.
greit ai promise bai ðiː tədˈeɪ
Tuyệt. Mình hứa hôm nay sẽ mua vé.
That's a great plan. I've decided to improve my English. I'm taking a class in February.
ˈðæts ei greit plæn diˈsaidid tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ˈteikiɳ ei klɑːs in ˈfebruəri
Kế hoạch hay đấy. Mình đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Tháng Hai mình học một lớp.
Great. Tomorrow I'm visiting my relatives and getting lucky money!
greit təˈmɔrou ˈvizitiɳ mai ænd ɡˈɛtɪŋ ˈlʌki ˈmʌni
Tuyệt. Mai mình đi thăm họ hàng và nhận lì xì!
Great! Do you speak Vietnamese?
greit duː juː spiːk
Tuyệt! Bạn nói tiếng Việt không?