Kasser English

bell

/bel/
danh từ
cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...); tiếng chuông; (thực vật học) tràng hoa

bell (/bel/, danh từ) nghĩa là cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...); tiếng chuông; (thực vật học) tràng hoa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...); tiếng chuông; (thực vật học) tràng hoa
  • động từ buộc chuông vào, treo chuông vào; đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng; kêu, rống (hươu nai động đực)